vàng thùa

vàng thùa

Người thợ kim hoàn đang kiểm tra một miếng vàng thùa dưới ánh đèn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hợp kim vàng hàm lượng đồng cao: "vàng thùa" một loại vàng không nguyên chất, được pha trộn với một lượng lớn đồng, thường màu đỏ hoặc hồng. Loại vàng này thường được sử dụng trong chế tác trang sức hoặc đồ thủ công mỹ nghệ độ cứng màu sắc đặc trưng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc nhẫn này được làm bằng vàng thùa, nên màu hồng nhạt rất đẹp. (Chiếc nhẫn được chế tác từ hợp kim vàng pha đồng, tạo màu hồng nhạt.)
    • Nghệ nhân thường dùng vàng thùa để đúc tượng cứng hơn vàng nguyên chất. (Nghệ nhân ưa chuộng loại vàng này độ bền cao hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vàng thùa" trong ngữ cảnh lịch sử: Thời xưa, vàng thùa được dùng để chế tác đồ thờ cúng hoặc trang sức cung đình.

    • Các bức tượng Phật cổ thường được đúc từ vàng thùa. (Tượng Phật cổ sử dụng hợp kim vàng pha đồng để tăng độ bền.)
  • "vàng thùa" so với các loại vàng khác: Phân biệt với vàng ta (vàng nguyên chất) vàng tây (vàng pha nhiều kim loại khác).

    • Vàng thùa giá trị thấp hơn vàng ta hàm lượng vàng ít hơn. (Vàng thùa rẻ hơn vàng nguyên chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Vàng ta (danh từ): vàng nguyên chất, hàm lượng vàng cao (thường trên 99%).

    • Vàng ta thường được dùng để tích trữ. (Vàng nguyên chất tài sản giá trị.)
  • Vàng tây (danh từ): vàng pha nhiều kim loại khác (bạc, đồng...), thường độ cứng cao.

    • Vàng tây thường được dùng làm trang sức độ bền. (Vàng tây chế tác dễ hơn vàng nguyên chất.)
Từ đồng nghĩa
  • Vàng đỏ: vàng màu đỏ do hàm lượng đồng cao, tương tự vàng thùa.
  • Hợp kim vàng-đồng: tên kỹ thuật chỉ loại vàng pha đồng.
Thành ngữ liên quan
  • "Vàng thùa không bằng vàng thật": ý chỉ sự thật, giá trị thực luôn hơn hàng giả hoặc kém chất lượng.
    • Đừng ham rẻ mua vàng thùa, vàng thùa không bằng vàng thật. (Hàm ý cảnh báo về chất lượng.)